Home » Áo trễ vai tiếng Trung là gì
Today: 2024-04-17 16:33:49

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Áo trễ vai tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 18/06/2020)
           
Áo trễ vai tiếng Trung là luo jian shi fuzhuang (裸肩式服装). Hiện nay áo trễ vai rất được ưa chuộng bởi các tín đồ thời trang. Một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề quần áo.

Áo trễ vai tiếng Trung là luo jian shi fuzhuang (裸肩式服装). Hiện nay áo trễ vai rất được ưa chuộng bởi các tín đồ thời trang.

Một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề quần áo:

Shang yi (上衣): Áo cánh.

Liling shang yi (立领上衣): Áo cổ đứng.Áo trễ vai tiếng Trung là gì

Yundong shang yi (运动上衣): Áo thể thao.

Nei shang yi (内上衣): Áo lót.

Ka qu shan (卡区山): Áo choàng.

Xushan (恤衫): Áo thun.

Feng yi (风衣): Áo gió.

Bianfu shan (蝙蝠衫): Áo kiểu cánh dơi.

Jinshen shangyi (紧身上衣): Áo bó.

Chang shan (长衫): Áo dài của nữ.

Qipao (旗袍): Sườn xám.

Chenshan (衬衫): Áo sơ mi.

Kuansong zhaoyi (宽松罩衣): Áo khoác thụng.

Shuiyi (睡衣): Áo ngủ.

Laba ku (喇叭裤): Quần ống loe.

Qun ku (裙裤): Quần váy.

Tanli ku (弹力裤): Quần thun.

Kaqi ku (卡其裤): Quần ka ki.

Luo bei nu qun (裸背裙): Váy nữ hở lưng.

Qipao qun (旗袍裙): Váy dài.

Yu wei qun (鱼尾裙): Váy đuôi cá.

Chao lian yi ku (超连衣裤): Váy liền áo.

Nu qun fu (女裙服): Váy bộ nữ.

Bài viết áo trễ vai tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bạn có thể quan tâm