Xếp lực khá tiếng Nhật kanari hyoka (かなり評価), ở Nhật xếp lực ở mỗi học sinh được đánh giá xếp loại học lực qua tinh thần trách nhiệm, tinh thần sáng tạo, thể chất, sức khỏe, hay thậm chí cả tình yêu với thiên nhiên, sự hợp tác với bạn bè.
Những điều này cho thấy, tại Nhật Bản việc đánh giá và xếp loại học sinh không chỉ dựa trên điểm số mà đó là sự đánh giá tổng thể về mọi mặt phát triển của trẻ nhỏ.
Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan.
史学 (rekishi gaku): Lịch sử.
美術史 (bijutsu shi): Lịch sử nghệ thuật.
文学 (bungaku): Văn học.
現代語 (gendai o): Ngôn ngữ hiện đại.
音楽 (ongaku): Âm nhạc.
哲学 (tetsugaku): Triết học.
神学 (shingaku): Thần học.
生物学 (seibutsukatsu): Sinh học.
化学 (kagaku): Hóa học.
コンピューター科学 (konpiuta kagaku): Khoa học máy tính.
物理学 (butsurigaku): Vật lý.
算数 (sansuu): Môn số học.
レッスン (ressun): Tiết học.
良い状態 (yoi jotai): Học lực giỏi.
平均 (heikindesu): Học lực trung bình.
品行 (hinko): Hạnh kiểm.
テスト (desuto): Kiểm tra.
学習者 (gakushuusha): Học sinh.
教授 (kyouza): Giảng viên.
宿題 (shuukuda): Bài tập về nhà.
検査結果 (kensa kekka): Kết quả kiểm tra.
Bài viết được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.