Home » Từ vựng về du lịch biển
Today: 2024-06-26 04:13:23

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng về du lịch biển

(Ngày đăng: 12/06/2020)
           
Từ vựng về du lịch biển trong tiếng Anh như destination, ocean, wave, harbor, travel, check. Một số từ vựng có phiên âm và mẫu câu về du lịch biển trong tiếng Anh.

Từ vựng về du lịch biển trong tiếng Anh như destination, ocean, wave, harbor, travel, check.

Một số từ vựng có phiên âm và mẫu câu về du lịch biển trong tiếng Anh

Travel /ˈtræv.əl/: Du lịch.

Sea /siː/: Biển.

Check /tʃek/: Kiểm tra.

Destination /ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/: Nơi đến.

Ocean /ˈəʊʃən/: Đại dương.

Wave /weɪv/: Sóng.

Island /ˈaɪlənd/: Hòn đảo.

Lighthouse /ˈlaɪthaʊs/: Hải đăng.

Submarine /ˌsʌbmərˈiːn/: Tàu ngầm.

Ship /ʃɪp/: Tàu.

Boat /bəʊt/: Thuyền.

Fisherman /ˈfɪʃəmən/: Người đánh cá.

Lifeguard /ˈlaɪfɡɑːd/: Người cứu hộ.

Coast /kəʊst/: Bờ.

Starfish /ˈstɑːrfɪʃ/: Sao biển

Coral /ˈkɒrəl/: San hô.

Octopus /ˈɑːktəpəs/: Bạch tuộc.

Mẫu câu tiếng anh về du lịch biển:

I want to sunbathe. (Tôi muốn được tắm nắng).

I don’t want to go fishing. (Tôi không muốn đi câu cá).

I want to go water skiing. (Tôi thực sự muốn chơi lướt ván nước).

I want to go boating. (Tôi muốn đi chèo thuyền).

I don’t want to go swimming. (Tôi không muốn đi bơi).

Bài viết từ vựng về du lịch biển được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm