Home » Từ vựng tiếng Hàn về rút tiền
Today: 2024-05-22 03:35:11

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về rút tiền

(Ngày đăng: 17/05/2021)
           
Rút tiền tiếng Hàn là 인출하다, phiên âm /inchulhada/, bạn có thể dùng thẻ ATM để rút tiền tại bất kỳ nơi đâu có cây ATM, bất kể thời gian nào và không liên quan đến khung giờ làm việc của ngân hàng.

Từ vựng tiếng Hàn về rút tiền:

계정 잔액 확인 (gyejeong jan-aeg hwag-in): Kiểm tra số dư tài khoản

이체하다 (ichehada): Chuyển khoản

구좌 (gujwa): Tài khoản

현금 (hyeongeum): Tiền mặt

카드를 넣다 (kadeuleul neohda): Đưa thẻ vào

계좌 번호 (gyejwa beonho): Số tài khoản

비밀번호 입력 (bimilbeonho iblyeog): Nhập mã PIN

잘못된 PIN 코드 (jalmosdoen PIN kodeu): Mã PIN sai

잔액 (jan-aeg): Số dư

서비스 비용 (seobiseu biyong): Phí dịch vụ

송장 인쇄 (songjang inswae): In hóa đơn

확인 (hwag-in): Xác nhận

QR 코드 스캔 (QR kodeu seukaen): Quét mã QR

다른 금액 (daleun geum-aeg): Số tiền khác

취소 (chwiso): Hủy

기다려주세요 (gidalyeojuseyo): Vui lòng đợi

카드 꺼내기 (kadeu kkeonaegi): Rút thẻ ra

Mẫu câu tiếng Hàn về rút tiền:

현금인출기에서 돈을 뽑다.

(hyeongeum-inchulgieseo don-eul ppobda)

Rút tiền từ máy ATM.

송장을 인쇄 하시겠습니까?

(songjang-eul inswae hasigessseubnikka)

Bạn có muốn in hóa đơn không?

예금 잔액을 확인하다.

(yegeum jan-aeg-eul hwag-inhada)

Kiểm tra số dư trong tài khoản.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về rút tiền được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm