Home » Từ vựng tiếng Hàn ở cây ATM
Today: 2022-08-19 18:41:00

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn ở cây ATM

(Ngày đăng: 28/04/2021)
           
ATM là viết tắt của Automated Teller Machine hoặc Automatic Teller Machine trong tiếng Anh có nghĩa là máy rút tiền tự động hay máy giao dịch tự động, tiếng Hàn là 자동입출금기, phiên âm /jadong-ibchulgeumgi/.

Một số Từ vựng tiếng Hàn ở cây ATM:

자동입출금기 (jadong-ibchulgeumgi): Máy rút tiền tự động

계좌 (gyejwa): Tài khoản

비밀번호 (bimilbeonho): Mật khẩu

계좌번호(gyejwabeonho): Mã số tài khoản

수수료 (susulyo): Lệ phí

신용카드 (sin-yongkadeu): Thẻ tín dụng

입금 (ibgeum): Nạp tiền

출금 (chulgeum): Rút tiền

잔액 조회 (jan-aeg johoe): Kiểm tra số dư

청구서 (cheong-guseo): Hóa đơn

계좌 이체 (gyejwa iche): Chuyển tiền qua tài khoản

거래 (geolae): Giao dịch

Một số mẫu câu tiếng Hàn về cây ATM:

가까운 곳에 ATM기기가 있나요?

(gakkaun gos-e ATM gigiga issnayo)

Gần đây có máy ATM không?

돈이 찾고 싶습니다.

(don-i chajgo sipseubnida)

Tôi muốn rút tiền.

비밀번호 입력해 주세요.

(bimilbeonho iblyeoghae juseyo)

Hãy nhập mật khẩu.

조회중입니다.

(johoejung-ibnida)

Đang trong quá trình kiểm tra.

최소 인출 금액이 얼마에요?

(choeso inchul geum-aeg-i eolma-eyo)

Số tiền được rút tối thiểu là bao nhiêu?

Bài viết Từ vựng tiếng Hàn ở cây ATM được tổng hợp bởi giảng viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm