Home » Từ căng thẳng tiếng Anh là gì
Today: 2024-03-02 14:41:09

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ căng thẳng tiếng Anh là gì

(Ngày đăng: 28/04/2020)
           
Từ căng thẳng tiếng Anh là Stress. Căng thẳng là phản ứng của cơ thể trước một yêu cầu, áp lực hay yếu tố tác động đe dọa đến sự tồn tại lành mạnh của con người về thể chất lẫn tinh thần.

Từ căng thẳng tiếng Anh là stress, phiên âm /’strɛs/.

Căng thẳng là tình trạng cảm xúc tiêu cực bạn phải đối mặt khi gặp áp lực hoặc chuyện buồn trong cuộc sống.

SGV, Từ căng thẳng tiếng Anh là gì  Các triệu chứng và biểu hiện của căng thẳng:

Những biểu hiện về cảm xúc khi căng thẳng như cảm thấy khó chịu, lo lắng, buồn bã, chán nản hay thờ ơ.

Những biểu hiện về hành vi khi căng thẳng như nổi cáu, bực bội, nóng tính, sinh hoạt không đúng giờ, mất ngủ trong thời gian dài, bảo thủ trong những quyết định của mình, hay quên hoặc trở nên vụng về.

Những triệu chứng về thể chất khi căng thẳng như đau đầu, đổ mồ hôi, chóng mặt, khó thở, mệt mỏi, bị căng hoặc đau cơ bắp.

Nguyên nhân gây ra căng thẳng là do áp lực từ môi trường bên ngoài, công việc, gia đình, xã hội, vấn đề sức khỏe hoặc suy nghĩ của bản thân.

Một số câu tiếng Anh về căng thẳng:

People often behave irrationally when they are under stress.

Mọi người thường cư xử phi lý khi họ bị căng thẳng.

She’s been under a lot of stress recently.

Gần đây cô ấy đã bị căng thẳng rất nhiều.

Because of intense stress, they may suffer from stomach ailments and headaches.

Vì quá căng thẳng, họ có thể đau dạ dày và đau đầu.

It has made me happier because I do not have the stress and worry that I had with my former job.

Tôi vui hơn vì không căng thẳng và lo lắng như khi làm việc cũ.

Bài viết từ căng thẳng tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm