Home » Tâm trạng tiếng Trung là gì
Today: 2024-04-24 17:40:58

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tâm trạng tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 15/06/2020)
           
Tâm trạng tiếng Trung là xīnqíng (心情). Tâm trạng là trạng thái cảm xúc của con người, mang tính tạm thời. Một số từ vựng liên quan đến tâm trạng trong tiếng Trung.

Tâm trạng tiếng Trung là xīnqíng (心情).

Một số từ vựng miêu tả tâm trạng trong tiếng Trung:

Xīngfèn (兴奋): Phấn khởi.

Gūdú (孤独): Cô đơn.

Kuàilè (快乐): Vui vẻ.SGV, Tâm trạng tiếng Trung là gì

Gāoxìng (高兴): Vui vẻ, có hứng.

Kāixīn (开心): Vui vẻ.

Dānxīn (担心): Lo lắng.

Jǔsàng (沮丧): Uể oải, nản lòng.

Wúliáo (无聊): Buồn chán, vô vị.

Shēngqì (生气): Tức giận.

Jǐnzhāng (紧张): Căng thẳng, hồi hộp.

Nánguò (难过): Buồn bã.

Lèguān (乐观): Lạc quan.

Bēiguān (悲观): Bi quan.

Bēishāng (悲伤): Đau buồn.

Píláo (疲劳): Mệt mỏi.

Bài viết tâm trạng tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bạn có thể quan tâm