Home » Rừng nhiệt đới trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-02-24 04:28:35

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Rừng nhiệt đới trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 21/07/2022)
           
Rừng nhiệt đới trong tiếng Trung là 热带丛林 /rèdài cónglín/. Còn được gọi là rừng mưa nhiệt đới, có thể được mô tả bằng hai chữ: nóng và ẩm. Có nghĩa là nhiệt độ hàng tháng đều vượt quá 18 độ C trong cả năm.

Rừng nhiệt đới trong tiếng Trung là 热带丛林 /rèdài cónglín/. Là một kiểu hệ sinh thái xuất hiện nhiều tại vĩ độ 28 độ Bắc hay Nam của đường xích đạo.

Một số từ vựng tiếng Trung về rừng nhiệt đới:

熊 /xióng/: Con gấu.

鸟巢 /niǎocháo/: Tổ chim.

山洞 /shāndòng/: Sơn động.

盐水 /yánshuǐ/: Nước mặn.

热带丛林 /rèdài cónglín/: Rừng nhiệt đới.

淡水 /dànshuǐ/: Nước ngọt.

水面 /shuǐmiàn/: Mặt nước.Rừng nhiệt đới trong tiếng Trung là gì

泥土 /nítǔ/: Đất trồng.

草 /cǎo/: Cỏ.

落叶树 /luòyèshù/: Cây lá rụng.

狼 /láng/: Con sói.

苔藓 /táixiǎn/: Rêu.

树桩 /shùzhuāng/: Gốc cây.

Một số mẫu câu tiếng Trung về rừng nhiệt đới:

1. 热带雨林在地球上已经存在了数亿年。

/rèdài yǔlín zài dìqiú shàng yǐjīng cúnzàile shù yì nián./

Rừng mưa nhiệt đới đã tồn tại trên Trái đất hàng trăm triệu năm.

2. 热带森林对地球上生命的存在至关重要。

/rèdài sēnlín duì dìqiú shàng shēngmìng de cúnzài zhì guān zhòngyào./

Rừng nhiệt đới rất quan trọng đối với sự tồn tại của sự sống trên Trái Đất.

3. 要想捉大鱼,不能怕水深。

/yào xiǎng zhuō dà yú, bùnéng pà shuǐshēn./

Muốn câu được cá lớn thì không thể ngại độ sâu của nước.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên tiếng Trung SGV - Rừng nhiệt đới trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm