Home » Mưa tiếng Hàn là gì
Today: 2024-04-24 13:27:57

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Mưa tiếng Hàn là gì

(Ngày đăng: 29/04/2021)
           
Mưa tiếng Hàn là 비, phiên âm /bi/, là hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích hợp sẽ tạo thành giọt nước và rơi xuống mặt đất.

Mưa tiếng Hàn là 비, phiên âm /bi/, là hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích hợp sẽ tạo thành giọt nước và rơi xuống mặt đất.

Một số từ vựng tiếng Hàn về mưa:

우기 (ugi): Mùa mưa

빗방울 (bisbang-ul): Hạt mưa

소낙비 (sonagbi): Mưa rào

우박 (ubag): Mưa đá

이슬비 (iseulbi): Mưa phùn

비바람 (bibalam): Mưa dông

먹구름 (meogguleum): Đám mây đen

무지개 (mujigae): Cầu vồng

강풍 (gangpung): Cơn lốc

천둥 (cheondung): Sấm 

번개 (beongae): Chớp

홍수 (hongsu): Lũ lụt

돌풍 (dolpung): Gió giật

눅눅하다 (nugnughada): Ẩm ướt

산사태 (sansatae): Sạt lở

Một số mẫu câu tiếng Hàn về mưa:

비가 온 후 무지개가 뜨다.

(biga on hu mujigaega tteuda)

Cầu vồng mọc lên sau cơn mưa.

천둥 번개를 동반한 비가 밤새 내렸다.

(cheondung beongaeleul dongbanhan biga bamsae naelyeossda)

Suốt đêm qua trời mưa đi kèm với sấm sét.

비바람은 하늘의 병이요, 상사병은 땅위 인간의 병이다.

(bibalam-eun haneul-ui byeong-iyo, sangsabyeong-eun ttang-wi ingan-ui byeong-ida)

Gió mưa là bệnh của trời, tương tư là bệnh của người trần gian.

태풍홍수로 추수에 큰 피해를 보다.

(taepunghongsulo chusue keun pihaeleul boda)

Bão lũ đã gây thiệt hại lớn cho mùa màng.

지금은 우기라서 비가 자주 내려요.

(jigeum-eun ugilaseo biga jaju naelyeoyo)

Bây giờ là mùa mưa nên thường xuyên có mưa.

Bài viết Mưa tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm