Home » Kiên nhẫn trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-04-19 10:15:31

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Kiên nhẫn trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 09/07/2022)
           
Kiên nhẫn trong tiếng Trung gọi là 耐心 /nàixīn/. Là mức độ có thể chịu đựng được trước những chuyển biến tiêu cực, kiên trì, bền bỉ, nhẫn nại, không bị khuất phục trước khó khăn, cố gắng vượt qua mọi thử thách.

Kiên nhẫn trong tiếng Trung gọi là 耐心 /nàixīn/, là sự kiên trì, bền bỉ, nhẫn nại, không bị khuất phục trước khó khăn, dù thế nào vẫn cố gắng vượt qua thử thách. 

Lòng kiên nhẫn giúp con người ta tiến tới hoàn thiện bản thân, hoàn thiện nhân cách, nó giúp con người vượt qua khó khăn.

Một số từ vựng về kiên nhẫn trong tiếng Trung:

品德 /pǐndé/: Đức tính.

生活态度 /shēnghuó tàidù/: Thái độ sống.

臣服 /chénfú/: Khuất phục.Kiên nhẫn trong tiếng Trung là gì

耐心 /nàixīn/: Kiên nhẫn.

努力 /nǔlì/: Cố gắng, nỗ lực.

考验 /kǎoyàn/: Thử thách.

意识 /yìshí/: Ý thức.

坚持 /jiānchí/: Kiên trì.

精神 /jīngshén/: Tinh thần.

信心 /xìnxīn/: Lòng tin, niềm tin, tự tin.

成熟 /chéngshú/: Hoàn thiện.

Một số ví dụ về kiên nhẫn trong tiếng Trung:

1. 妈妈很耐心地听完了儿子的话。

/Māmā hěn nàixīn dì tīng wánliǎo érzi dehuà./

Người mẹ rất kiên nhẫn lắng nghe con trai nói.

2. 类所有的力量,只是耐心加上时间和力量。

/Rénlèi suǒyǒu de lìliàng, zhǐshì nàixīn jiā shàng shíjiān hé lìliàng./

Tất cả sức mạnh của con người chỉ là sự kiên nhẫn cộng với thời gian và sức lực.

3. 我耐心地看他们正商量着什么事。

/Wǒ nàixīn dì kàn tāmen zhèng shāngliángzhe shénme shì./

Tôi đang kiên nhẫn lắng nghe những gì họ đang thảo luận.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên tiếng Trung SGV - Kiên nhẫn trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm