Home » Cục đất tiếng Anh là gì
Today: 2024-07-13 16:20:06

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cục đất tiếng Anh là gì

(Ngày đăng: 27/05/2020)
           
Cục đất đất tiếng Anh là Department of land. Đất trong thuật ngữ chung là các vật chất nằm trên bề mặt Trái Đất, một số từ vựng và mẫu câu thường dùng cho cục đất.

Cục đất tiếng Anh là Department of land.

Sài Gòn Vina, Cục quản lý đất đai tiếng Anh là gìMột số từ vựng và mẫu câu tiếng Anh thường dùng như:

Department of land: Cục đất.

Price /praɪs/: Giá.

Diversity /daɪˈvɜː.sə.ti/: Sự đa dạng.

Fertile /ˈfɜː.taɪl/: Màu mỡ, phì nhiêu.

Loam /ləʊm/: Đất giàu mùn, đất thịt.

Rare /reər/: Hiếm.

Land Assessment: Định giá đất.

Sedentary soil: Đất tàn tích.

Position /pəˈzɪʃ.ən/: Vị trí.nd and serving people.

Khẩu hiệu của cục là chăm nom đất và phục vụ con người.

I have a brick here on the ground.

Tôi có một cục gạch trên mặt đất.

Roll the two balls into one ball.

Vò hai cục đất sét đó lại thành một.

And you are nothing more than a lump of clay.

Và ngươi chả là gì ngoài việc là một cục đất sét.

Bài viết cục đất tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm