Home » Chăn nuôi tiếng Nhật là gì
Today: 2024-03-02 13:27:13

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Chăn nuôi tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 10/06/2020)
           
Chăn nuôi trong tiếng Nhật là kau (飼う), là việc nuôi lớn vật nuôi để tạo ra những sản phẩm như thực phẩm, lông và sức lao động. Một số từ vựng về chuyên ngành chăn nuôi trong tiếng Nhật.

Chăn nuôi trong tiếng Nhật là kau (飼う), là việc nuôi lớn vật nuôi để tạo ra những sản phẩm như thực phẩm, lông và sức lao động.

Từ đồng nghĩa chăn nuôi trong tiếng Nhật:

Shiikusuru (飼育する).

Chikusangyou (畜産業). 

Một số từ vựng về chuyên ngành chăn nuôi trong tiếng Nhật:

Kakin (家禽): Gia cầm.

Chăn nuôi tiếng Nhật là gìChikusan (畜産): Gia súc.

Nouen (農園): Trang trại.

Ahiru (あひる): Vịt.

Niwatori (にわとり): Gà.

Hitsuji (ひつじ): Cừu.

Ushi (うし): Bò.

Buta (ぶた): Heo.

Nousan (農産): Nông sản.

Baiyou (培養): Nuôi cấy.

Sodateru 育てる: Nuôi lớn.

Koyasu (こやす): Nuôi béo.

Koya (小屋): Chuồng.

Butakoya (豚小屋): Chuồng lợn.

Ushigoya (牛小屋): Chuồng bò.

Keisha (鶏舎): Chuồng gà.

Kachikushiryou (家畜飼料): Thức ăn trộn.

Buroira-keisha (ブロイラー鶏舎): Chuồng gà công nghiệp.

Bài viết chăn nuôi tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm