Home » Cảnh sát tiếng Hàn là gì
Today: 2024-05-28 17:27:13

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cảnh sát tiếng Hàn là gì

(Ngày đăng: 20/07/2020)
           
Cảnh sát tiếng Hàn là 경찰 (gyeongchal). Cảnh sát là một trong những lực lượng vũ trang nhà nước, làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự an toàn xã hội và hết lòng phục vụ cho lợi ích của nhân dân.

Cảnh sát tiếng Hàn là 경찰 (gyeongchal). Nghề cảnh sát được xếp vào danh sách những nghề nguy hiểm hiện nay, bởi vì tính chất công việc của cảnh sát thường xuyên tiếp xúc với các phần tử cá biệt của xã hội và những tình huống bất ngờ. 

Chính bởi những tính chất nêu trên, người làm cảnh sát đòi hỏi phải rèn luyện những kỹ năng chuyên môn đặc biệt và phải có lòng trung thành, gan dạ và khả năng phán đoán tình huống.

Sự cống hiến của họ luôn âm thầm, lặng lẽ nhưng lại không thể thay thế được, bởi vậy họ nhận được rất nhiều sự kính trọng, tin yêu của nhân dân.

Những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến cảnh sát

경찰관 (gyeongchalgwan): Cảnh sát viên.

교통경찰 (gyotong-gyeongchal): Cảnh sát giao thông.Cảnh sát tiếng Hàn là gì, sgv

경찰서 (gyeongchalseo): Sở cảnh sát.

피해자 (pihaeja): Người gây hại.

가해자 (gahaeja): Người bị hại.

감옥 (gam-og): Nhà giam.

감방 (gambang): Nhà tù.

강도 (gangdo): Kẻ cướp.

검거하다 (geomgeohada): Bắt giữ.

공범 (gongbeom): Tòng phạm.

구금하다 (gugeumhada): Giam giữ, bắt giam.

구치소 (guchiso): Trại tạm giam.

범법자 (beombeobja): Kẻ phạm pháp.

범법행위 (beombeobhaeng-wi): Hành vi phạm pháp.

범인 (beom-in): Phạm nhân.

범죄자 (beomjoeja): Người phạm tội.

사기꾼 (sagikku): Kẻ lừa đảo.

Bài viết cảnh sát tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm