Home » Các đại từ trong tiếng Nhật
Today: 2024-05-28 18:00:46

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Các đại từ trong tiếng Nhật

(Ngày đăng: 05/06/2020)
           
Các đại từ trong tiếng Nhật có thể dùng để thay thế danh từ. Một số đại từ nhân xưng, đại từ chỉ phương hướng trong tiếng Nhật watashi (私) tôi, sochira (そちら) đằng kia.

Một số đại từ nhân xưng và đại từ chỉ phương hướng trong tiếng Nhật.

私 watashi: Tôi.

君 kimi: Em.

僕 boku: Tôi.

Các đại từ trong tiếng Nhậtおれ ore: Tao.

お前 omae: Mày.

私たち watashitachi: Chúng tôi.

彼 kare: Anh ấy.

彼女 kanojo: Cô ấy.

あなた anata: Bạn.

彼ら karera: Họ.

これ kore: Cái này.

それ sore: Cái đó.

あれ are: Cái kia.

この kono: Này.

その sono: Đó.

あの asoko:kia.

ここ koko: Chỗ này.

そこ soko: Chỗ đó.

あそこ asoko: Chỗ kia.

こちら kochira: Hướng này.

そちら sochira: Hướng đó.

あちら achira: Hướng kia.

だれか dareka: Ai đó.

何か nanika: Cái gì đó.

どこか dokoka: Ở đâu đó.

Bài viết các đại từ trong tiếng Nhật được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm