Home » Buồn trong tiếng Anh
Today: 2024-03-04 11:47:56

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Buồn trong tiếng Anh

(Ngày đăng: 07/07/2020)
           
Buồn trong tiếng Anh là sad, phiên âm sæd. Buồn là trạng thái của con người bị ảnh hưởng theo chiều hướng xấu, có cảm giác khó chịu không vui. Một số từ vựng, mẫu câu tiếng Anh về tâm trạng buồn.

Buồn trong tiếng Anh là sad là trạng thái cảm xúc của con người bị ảnh hưởng theo chiều hướng xấu, có cảm giác khó chịu, bức rức không vui.

Một số từ vựng buồn trong tiếng Anh:

Sad /sæd/: Buồn.

Buồn trong tiếng Anh, SGVUnhappy /ʌnˈhæp.i/: Buồn rầu.

Sadness /ˈsæd.nəs/: Nỗi buồn.

Disappointed /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/: Thất vọng.

Depressed /dɪˈprest/: Chán nản.

Angry /ˈæŋ.ɡri/: Tức giận.

Annoyed /əˈnɔɪ/: Bực mình.

Drained /dreɪnd/: Kiệt quệ.

Forlorn /fəˈlɔːn/: Tuyệt vọng.

Melancholy /ˈmel.əŋ.kɒl.i/: Sầu muộn.

Sorrowful /ˈsɒr.əʊ.fəl/: Buồn phiền.

Mournful /mɔːn/: Ảm đạm.

Weepy /ˈwiː.pi/: Muốn khóc.

Một số mẫu câu buồn trong tiếng Anh:

I’m sad.

Tôi buồn.

I’d rather be left alone.

Tôi muốn ở một mình.

Things just aren’t working out.

Mọi thứ đang không ổn lắm.

I’m unhappy.

Tôi đang không vui.

I want some time to decompress.

Tôi muốn có thời gian để xả áp lực.

I’m down in the dump.

Tôi đang chìm trong một mớ hỗn độn.

Don’t waste your time on a man, who isn’t willing to waste their time on you.

Đừng lãng phí thời gian với những người không có thời gian dành cho bạn.

Bài viết buồn trong tiếng Anh được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm