Chủ đề công tác năm 2020: "Tuổi trẻ Bình Dương Tự hào tiến bước dưới cờ Đảng" - Chào mừng kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam (03/02/1930 - 03/02/2020)

Trong tiếng Trung, trung tâm thương mại được gọi là 购物中心 (gòuwù zhòng xīn). Đây là nơi tập trung nhiều hoạt động kinh doanh sôi động và đa dạng, thường là trung tâm của các thành phố và thị trấn lớn.

Trung tâm thương mại trong tiếng Trung là gì

Đặc điểm của 购物中心 (Trung tâm thương mại)

  • Là khu vực kinh doanh tổng hợp với nhiều cửa hàng, dịch vụ khác nhau trong cùng một tòa nhà lớn.

  • Quy mô lớn hơn nhiều so với các siêu thị thông thường.

  • Không giống các cửa hàng chuyên doanh, trung tâm thương mại thường cung cấp nhiều loại mặt hàng đa dạng từ quần áo, thực phẩm, đồ điện tử đến dịch vụ giải trí.

Một số từ vựng liên quan đến trung tâm thương mại trong tiếng Trung

Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
零售店铺 língshòu diànpù Cửa hàng bán lẻ
服务设施 fúwù shèshī Cơ sở dịch vụ
建筑物 jiànzhú wù Tòa nhà
消费者 xiāofèi zhě Người tiêu dùng
大型综合超市 dàxíng zònghé chāoshì Siêu thị tổng hợp quy mô lớn
饮食店 yǐnshí diàn Nhà hàng
杂品店 zá pǐn diàn Cửa hàng tạp hóa
娱乐服务 yúlè fúwù Dịch vụ giải trí
健身房 jiànshēn fáng Phòng gym
国际购物中心协会 guójì gòuwù zhòng xīn xiéhuì Hiệp hội trung tâm thương mại quốc tế

Một số câu ví dụ về trung tâm thương mại bằng tiếng Trung

  1. 我喜欢和我的朋友一起去购物中心闲荡。
    /Wǒ xǐhuān hé wǒ de péngyǒu yīqǐ qù gòuwù zhòng xīn xiándàng./
    Tôi thích đi chơi trong trung tâm thương mại với bạn bè của tôi.

  2. 我想我昨天在购物中心看见你了。
    /Wǒ xiǎng wǒ zuótiān zài gòuwù zhòng xīn kànjiàn nǐle./
    Tôi nghĩ tôi đã nhìn thấy bạn ở trung tâm thương mại ngày hôm qua.

  3. 于是他们决定前往郊区的购物中心。
    /Yúshì tāmen juédìng qiánwǎng jiāoqū de gòuwù zhòng xīn./
    Vì vậy, họ quyết định đi đến trung tâm mua sắm ở ngoại ô.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

venicestore vua gà nướng Sunbet ok789 sunwin Nhat Vip