Trong tiếng Trung, trung tâm thương mại được gọi là 购物中心 (gòuwù zhòng xīn). Đây là nơi tập trung nhiều hoạt động kinh doanh sôi động và đa dạng, thường là trung tâm của các thành phố và thị trấn lớn.
Đặc điểm của 购物中心 (Trung tâm thương mại)
-
Là khu vực kinh doanh tổng hợp với nhiều cửa hàng, dịch vụ khác nhau trong cùng một tòa nhà lớn.
-
Quy mô lớn hơn nhiều so với các siêu thị thông thường.
-
Không giống các cửa hàng chuyên doanh, trung tâm thương mại thường cung cấp nhiều loại mặt hàng đa dạng từ quần áo, thực phẩm, đồ điện tử đến dịch vụ giải trí.
Một số từ vựng liên quan đến trung tâm thương mại trong tiếng Trung
Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|
零售店铺 | língshòu diànpù | Cửa hàng bán lẻ |
服务设施 | fúwù shèshī | Cơ sở dịch vụ |
建筑物 | jiànzhú wù | Tòa nhà |
消费者 | xiāofèi zhě | Người tiêu dùng |
大型综合超市 | dàxíng zònghé chāoshì | Siêu thị tổng hợp quy mô lớn |
饮食店 | yǐnshí diàn | Nhà hàng |
杂品店 | zá pǐn diàn | Cửa hàng tạp hóa |
娱乐服务 | yúlè fúwù | Dịch vụ giải trí |
健身房 | jiànshēn fáng | Phòng gym |
国际购物中心协会 | guójì gòuwù zhòng xīn xiéhuì | Hiệp hội trung tâm thương mại quốc tế |
Một số câu ví dụ về trung tâm thương mại bằng tiếng Trung
-
我喜欢和我的朋友一起去购物中心闲荡。
/Wǒ xǐhuān hé wǒ de péngyǒu yīqǐ qù gòuwù zhòng xīn xiándàng./
Tôi thích đi chơi trong trung tâm thương mại với bạn bè của tôi. -
我想我昨天在购物中心看见你了。
/Wǒ xiǎng wǒ zuótiān zài gòuwù zhòng xīn kànjiàn nǐle./
Tôi nghĩ tôi đã nhìn thấy bạn ở trung tâm thương mại ngày hôm qua. -
于是他们决定前往郊区的购物中心。
/Yúshì tāmen juédìng qiánwǎng jiāoqū de gòuwù zhòng xīn./
Vì vậy, họ quyết định đi đến trung tâm mua sắm ở ngoại ô.