Home » Từ vựng tiếng Hàn bài 8 sơ cấp 2
Today: 2024-03-02 13:46:32

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn bài 8 sơ cấp 2

(Ngày đăng: 04/12/2021)
           
Học thêm những từ vựng tiếng Hàn về phim và những biểu hiện cảm xúc khi xem phim qua từ vựng tiếng Hàn bài 8 sơ cấp 2.

Từ vựng tiếng Hàn bài 8 sơ cấp 2 giúp chúng ta biết về những thể loại phim và những biểu hiện cảm xúc khi xem phim. 

Từ vựng

멜로 영화: phim tâm lý xã hội

공포 영화: phim kinh dị

액션 영화: phim hành động

에스에프 영화: phim khoa học viễn tưởng

코미디 영화: phim hài

영화 제목: tên phim

영화감독: đạo diễn phim

영화배우: diễn viên

연기하다: diễn xuất

상영하다: trình chiếu

매표소: nơi bán vé

영화관: rạp chiếu phim

영화 표: vé xem phim

매진: bán hết

예매: việc đặt mua trước

상영 시간: giờ chiếu

연기: diễn xuất

인기: có sức hút, được yêu thích

팬: người hâm mộ, fan

슬프다: buồn

지루하다: buồn tẻ

우울하다: buồn rầu

심심하다: buồn chán (không có việc gì làm)

졸리다: buồn ngủ

기쁘다: vui mừng

신나다: thích thú, hứng khởi

행복하다: hạnh phúc

불행하다: bất hạnh

외롭다: cô đơn

무섭다: sợ hãi

놀라다: ngạc nhiên

웃기다: buồn cười

웃다: cười

울다: khóc

이별: chia ly, ly biệt

화나다: giận dữ, cáu

그립다: nhớ nhung

값: giá cả

검색하다: tìm kiếm

날씬하다: thon thả, gầy

잘생기다: đẹp trai

최고: cao nhất, tối cao

Ngữ pháp:

Cấu trúc dự đoán V -겠

Cấu trúc V-겠 nhằm biểu hiện ý nghĩa phỏng đoán sự việc gì đó đã diễn ra hoặc sẽ diễn ra.

Chú ý:

Trong thì quá khứ động từ kết thúc là nguyên âmㅓvàㅏsẽ kết hợp với 았겠다.

Động từ có 하다 kết hợp với 했겠다.

Trường hợp còn lại sử dụng với 었겠다.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn bài 8 sơ cấp 2 được viết bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm