Home » Rau cải tiếng Anh là gì
Today: 2024-06-14 00:06:27

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Rau cải tiếng Anh là gì

(Ngày đăng: 20/08/2020)
           
Rau cải tiếng Anh là vegetable, phiên âm là ˈvedʒ.tə.bəl. Rau cải có nhiều loại, phát triển tốt ở những vùng có khí hậu ôn đới và ở Việt Nam những khu vực có thời tiết hơi lạnh đặc biệt thích hợp với các loại rau cải.

Rau cải tiếng Anh là vegetables, phiên âm là /ˈvedʒ.tə.bəl/. Hầu hết các loại rau cải đều thuộc thân thảo có chu kỳ sống khoảng một đến hai năm, đặc điểm dễ nhận biết đó là các lá mọc so le nhau, một cây có nhiều lá phát triển từ phần gốc, không phân nhánh.

Một số từ vựng tiếng Anh về các loại rau cải.

Bok choy /bɒk ‘t∫ɔi/: Rau cải thìa.

Cabbage /‘kæbidʒ/: Rau bắp cải.SGV, Rau cải tiếng Anh là gì

Kale /keil/: Cải xoăn.

Mustard green /ˈmʌs.təd ɡriːn/: Rau cải cay.

Swiss chard /swis ‘t∫ɑ:d/: Cải cầu vồng.

Water cress /ˈwɔː.tər kres/: Rau cải xoong.

Radicchio /ræˈdɪkijoʊ/: Cải bắp tím.

Chinese cabbage /tʃaɪˈniːz ˈkæb.ɪdʒ/: Rau cải thảo.

Broccoli /ˈbrɒk.əl.i/: Cải bông xanh.

Cauliflower /ˈkɒl.ɪˌflaʊ.ər/: Cải bông trắng.

Một số mẫu câu tiếng Anh về rau cải.

I haven’t eaten vegetables for days.

Mấy ngày nay tôi không được ăn rau cải gì cả.

It was a large quantity of beef and vegetables.

Thức ăn đó gồm nhiều thịt bò và rau cải.

In Senegal, people can be found sitting in the streets selling fish, vegetables.

Ở Senegal, có thể tìm thấy người ngồi bán cá, rau cải bên đường.

Some fresh vegetables, such as broccoli, cabbage, and spinach, contain calcium.

Một số rau cải tươi, như bông cải, bắp cải và rau bina, có chứa canxi.

Bài viết rau cải tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm