Home » Mù quáng tiếng Hàn là gì
Today: 2024-02-29 19:07:09

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Mù quáng tiếng Hàn là gì

(Ngày đăng: 10/08/2020)
           
Mù quáng tiếng Hàn là 광적 (koangjeok). Mù quáng là thiếu sáng suốt, không phân biệt được phải trái, đúng sai hay nghe theo lời xúi giục từ người khác. Từ vựng tiếng Hàn về mù quáng.

Mù quáng tiếng Hàn là 광적 (koangjeok). Mù quáng sự mê muội, thiếu sáng suốt đến mức không phân biệt được phải trái, ghen tuông mù quáng nghe theo lời xúi giục.

Từ vựng tiếng Hàn về mù quáng.

겸손하다 (kyeomsonhada): Khiêm tốn.

까다롭다 (kkataropda): Khó tính, cầu kì, rắc rối.

꼼꼼하다 (kkomkkomhada): Thận trọng, cẩn thận.

단순하다 (tansunhada): Giản dị.SGV, mù quáng tiếng Hàn là gì

이기적이다 (ikijeokida): Ích kỷ.

이성적이다 (iseongjeokida): Tính lí trí.

감성적이다 (kamseongjeokida): Dễ xúc động.

직선적이다 (jikseonjeokida): Tính thẳng thắng.

차분하다 (chabunhada): Trầm tĩnh, điềm tĩnh.

털털하다 (theoltheolhada): Dễ dãi.

다혈질이다 (tahyeoljilida): Tính dễ nổi nóng.

변덕스럽다 (byeonteokseureobda): Tính dễ thay đổi.

보수적이다 (bosujeokida): Bảo thủ.

시원하다 (siwonhada): Dễ chịu, thoải mái.

싫증을 잘 내다 (siljeungeul jal naeda): Dễ phát chán.

융통성이 있다 (yungthongseongi issda): Tính linh động.

예술 감각이 있다 (yesul kamkaki issda): Có cảm thụ tốt về nghệ thuật.

Bài viết mù quáng tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Bạn có thể quan tâm