Home » Động đất tiếng Nhật là gì
Today: 2024-04-20 08:55:53

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Động đất tiếng Nhật là gì

(Ngày đăng: 03/07/2020)
           
Động đất tiếng Nhật là jishin (地震、じしん). Nhật Bản là một quốc gia thường xuyên xảy ra động đất. Có hàng ngàn trận động đất lớn nhỏ mỗi năm ở Nhật Bản.

Động đất tiếng Nhật là 地震 (jishin).

Câu ví dụ về từ 地震.

Động đất tiếng Nhật là 地震 (jishin).

東京で大地震が起こった。

Tokyo de daijishin ga okotta.

Trận động đất lớn đã xảy ra ở Tokyo.

家は地震で倒れた。Động đất tiếng Nhật là gì, ngoại ngữ SGV.

Ie wa jishin de taoreta.

Ngôi nhà bị sập vì trận động đất.

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thiên tai:

Fubuki (吹雪): Bão tuyết.

Hisame (氷雨): Mưa đá.

Nadare (雪崩): Tuyết lở.

Kanbatsu (干ばつ): Hạn hán.

Sabakuka (砂漠化): Sa mạc hóa.

Tatsumaki (竜巻): Lốc xoáy, vòi rồng.

Tsunami (津波): Sóng thần.

Dosharu zure (土砂崩れ): Lở đất.

Kouzui (洪水): Ngập lụt.

Hinan (避難): Tị nạn.

Saigai (災害): Thảm họa.

Sunaarashi (砂嵐): Bão cát.

Higai (被害): Thiệt hại.

Bài viết động đất tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Bạn có thể quan tâm