Home » Đập thủy điện tiếng Anh là gì
Today: 2024-04-24 17:17:24

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Đập thủy điện tiếng Anh là gì

(Ngày đăng: 20/07/2020)
           
Đập thủy điện tiếng Anh là hydroelectric dam, phiên âm haɪ.drəʊ.ɪˈlek.trɪk dæm. Đập thủy điện là một phần không thể thiếu của nhà máy thủy điện, nó được xây dựng để ngăn dòng nước chảy.

Đập thủy điện tiếng Anh là hydroelectric dam, phiên âm /haɪ.drəʊ.ɪˈlek.trɪk dæm/. Đập thủy điện là loại công trình dùng để giữ nước từ các con sông.

sgv, Đập thủy điện tiếng Anh là gìMục đích chính của đập thủy điện là sản xuất điện dựa vào động lực hay năng lực dòng chảy của con sông. Sản lượng điện từ các đập thủy điện chiếm 20 phần trăm lượng điện trên thế giới.

Hiện nay đập thủy điện lớn nhất thế giới là The Three Gorges Dam – Đập Tam Hiệp tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc với chiều dài 2.3km và cao 190m.

Tiếp đó là hồ Itaipu Dam ở Brazil và Paraguay, Xiluodu ở Trung Quốc, Guri ở Venezula.

Từ hydroelectric được ghép từ tiền tố hydro- nghĩa là nước, có liên quan đến nước, và tính từ electric nghĩa là điện. Hydroelectric nghĩa là thủy điện.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến đập thủy điện.

Hydropower /ˈhaɪd.rəʊ.paʊər/: Năng lượng thủy điện.

Renewable energy /rɪˈnjuː.ə.bəl ˈen.ə.dʒi/: Năng lượng tái tạo.

Generating /ˈdʒen.ə.reɪt/: Tạo ra.

Reservoir /ˈrez.ə.vwɑːr/: Hồ chứa.

Fossil fuel /ˈfɒs.əl ˌfjʊəl/: Nhiên liệu hóa thạch.

Hydraulic /haɪˈdrɒl.ɪk/: Thủy lực.

Construct /kənˈstrʌkt/: Xây dựng.

Production output /prəˈdʌk.ʃən ˈaʊt.pʊt/: Sản lượng sản xuất.

Capacity /kəˈpæs.ə.ti/: Sức chứa, dung tích.

Potential energy /pəˌten.ʃəl ˈen.ə.dʒi/: Thế năng.

Generator /ˈdʒen.ər.eɪ.tər/: Máy phát điện.

Bài viết đập thủy điện tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm