Home » Bút chì trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-05-28 18:44:25

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Bút chì trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 27/07/2022)
           
Bút chì trong tiếng Trung là 铅笔 /qiānbǐ/, là một đồ dùng để viết hoặc vẽ trên giấy hoặc gỗ, thường có lõi bằng chất liệu than chì và các hợp chất của nó hoặc tương tự.

Bút chì trong tiếng Trung là 铅笔 /qiānbǐ/, là một đồ dùng để viết hoặc vẽ trên giấy hoặc gỗ, thường có lõi bằng chất liệu than chì và bởi Nicolas-Jacques Conte, là nhà khoa học phục vụ trong quân đội.

Một số từ vựng tiếng Trung về bút chì:

电脑 /diànnǎo/: Máy vi tính.

笔记本电脑 /bǐjìběn diànnǎo/: Laptop.

荧光笔 /yíng guāng bǐ/: Bút hightlight.

书 /shū/: Sách.

铅笔 /qiānbǐ/: Bút chì.

橡皮 /xiàngpí/: Tẩy.

修正液 /xiūzhèng yè/: Bút xoá.

胶水 /jiāoshuǐ/: Hồ dán.

便利贴 /biànlì tiē/: Giấy nhớ.Bút chì trong tiếng Trung là gì

纸夹 /zhǐ jiā/: Kẹp giấy.

椅子 /yǐzi/: Ghế.

剪刀 /jiǎndāo/: Kéo.

回形针 /huíxíngzhēn/: Kẹp ghim.

书架 /shūjià/: Giá sách.

Một số ví dụ tiếng Trung về bút chì:

1/ 桌子腿活动了,用铁丝标注吧。

/Zhuōzi tuǐ huódòngle, yòng tiěsī biāozhù ba./

Chân bàn muốn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi.

2/ 房间里空洞洞的,连张铅笔也没有。

/Fángjiān lǐ kōngdòngdòng de, lián zhāng qiānbǐ yě méiyǒu./

Căn nhà thật trống rỗng, ngay cả một bút chì cũng không có.

3/ 把书放在桌子上。

/Bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng./

Đặt cuốn sách lên trên bàn.

Bài viết được biên soạn và tổng hợp bởi đội ngũ SGV - Bút chì trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm